lý tưởng

Học thuật
Thân thiện
lý tưởng

Một người trẻ đang cố gắng học tập để theo đuổi lý tưởng cao đẹp của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều hoàn hảo, cao đẹp nhất người ta hướng tới, mong muốn đạt được: "Lý tưởng" chỉ một mục tiêu, một hình mẫu hoàn thiện về đạo đức, xã hội hoặc cá nhân, thường mang tính tích cực truyền cảm hứng.
    • Nguyên tắc hoặc hệ tư tưởng cao nhất làm kim chỉ nam cho hành động: "Lý tưởng" còn có thể chỉ một hệ thống quan niệm, niềm tin lý tưởng hóa dẫn dắt cuộc sống hành động của một người hay một tập thể.
  2. Tính từ:

    • Hoàn hảo, mẫu mực, đạt đến chuẩn mực cao nhất về một mặt nào đó (thẩm mỹ, đạo đức, trí tuệ): Dùng để miêu tả một cái đó được coi hình mẫu lý tưởng, không khuyết điểm.
    • Chỉ tồn tại trên lý thuyết, trong ý niệm; không tính đến các điều kiện thực tế hoặc sai số: Dùng trong các ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật để chỉ một trạng thái, mô hình giả định hoàn hảo, tối ưu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Lý tưởng sống cao đẹp của anh ấy cống hiến cho cộng đồng.
    • Họ đấu tranh một lý tưởng chính trị chung.
  • Tính từ:

    • ấy một người bạn lý tưởng, luôn sẵn sàng lắng nghe giúp đỡ.
    • Đây chỉ mô hình khí lý tưởng, trong thực tế luôn ma sát tổn hao.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sốnglý tưởng": sống với một mục đích cao cả, hoài bão nguyên tắc rõ ràng.

    • Thanh niên cần sốnglý tưởng để cống hiến cho đất nước.
  • "Điều kiện lý tưởng": những điều kiện hoàn hảo, tốt nhất cho một việc đó.

    • Thời tiết mát mẻ điều kiện lý tưởng để tổ chức picnic.
Biến thể từ gần giống
  • Lý tưởng hóa (động từ): làm cho một cái đó trở nên hoàn hảo, tốt đẹp hơn trong nhận thức so với thực tế; coi ai đó, cái đó hình mẫu lý tưởng.

    • Đừng lý tưởng hóa cuộc sốngnước ngoài, nơi nào cũng những khó khăn riêng.
  • Chủ nghĩa lý tưởng (danh từ): trào lưu triết học nhấn mạnh vai trò của ý niệm, tinh thần; hoặc thái độ sống theo đuổi những lý tưởng cao đẹp, đôi khi xa rời thực tế.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Mơ ước, hoài bão, mục tiêu (cao cả), hình mẫu (hoàn hảo), chân lý (trong một số ngữ cảnh).
  • Tính từ: Hoàn hảo, mẫu mực, tuyệt vời, tối ưu (trong khoa học), không tưởng (mang sắc thái tiêu cực hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Theo đuổi lý tưởng: kiên trì phấn đấu để đạt được mục tiêu lý tưởng của mình.

    • Cả đời ông ấy theo đuổi lý tưởng một xã hội công bằng.
  • Đánh mất lý tưởng: không còn tin vào hoặc từ bỏ lý tưởng trước đây.

    • Sau nhiều thất bại, anh ta dường như đã đánh mất lý tưởng thuở ban đầu.
Thành ngữ liên quan
  • "Lý tưởng hiện thực": một cặp phạm trù thường được đặt cạnh nhau để chỉ sự đối lập giữa điều mong muốn hoàn hảo thực tế tồn tại với nhiều khiếm khuyết.
    • Nhà văn luôn trăn trở về khoảng cách giữa lý tưởng hiện thực trong tác phẩm của mình.
lý tưởng

Một người trẻ đang cố gắng học tập để theo đuổi lý tưởng cao đẹp của mình.

  1. I. d. Điều thỏa mãn tới mức tuyệt đối một ước vọng cao đẹp : Lý tưởng của thanh niên thực hiện chủ nghĩa cộng sản. II. t. 1. Đạt trình độ cao nhất của cái hay về mặt thẩm mỹ, trí tuệ hay đạo đức : Lòng dũng cảm lý tưởng. 2. Hoàn toàn theo lý thuyết chưa tính đến trạng thái hay các sai số thực tế : Khí lý tưởng ; Hiệu suất lý tưởng của một động cơ.

Từ chứa "lý tưởng"